Thông số kĩ thuật
| Tiêu Chí | iPhone XS (XS) |
|---|---|
| Kích thước | 143.6 x 70.9 x 7.7 mm (5.65 x 2.79 x 0.30 in) |
| Trọng lượng | 177 g (6.24 oz) |
| Kết cấu |
|
| Màn hình |
|
| Camera chính |
|
| Camera selfie |
|
| Chip xử lý |
|
| Dung lượng RAM |
|
| Điểm hiệu năng |
|
| Tính năng AI | Trợ lý ảo Siri |
| Bộ nhớ trong |
|
| Âm thanh |
|
| SIM |
|
| Kháng nước / bụi | Chuẩn IP68 (Kháng nước ở độ sâu 6 mét trong 30 phút) |
| Dung lượng pin | 2658 mAh |
| Thời gian sử dụng | 8 tiếng – 10 tiếng |
| Cổng sạc |
|
| Công suất sạc |
|
| Hệ điều hành | iOS 12 |
| Cảm biến |
|
| Tính năng SOS |
|
| Kết nối |
|
| Bên trong hộp |
|
| Phiên bản màu |
|
Thông tin sản phẩm
Tại sao nên mua iPhone Xs cũ ở thời điểm hiện tại?
Phiên bản nâng cấp của iPhone XS được trang bị cấu hình mạnh mẽ, ngoại hình cao cấp, camera chất lượng so với các đối thủ trong tầm giá. Sau đây là những ưu điểm của siêu phẩm này khiến đây vẫn là sự lựa chọn thông minh ở thời điểm hiện tại.
Thiết kế tinh tế với sự kết hợp giữa kim loại và kính
Tiếp tục sử dụng thiết kế khung viền kim loại cùng 2 mặt kính, điện thoại iPhone XS mang lại sự trọng cho người dùng cùng cảm giác cầm nắm dễ chịu với phần mặt kính trước sau được bo cong 2.5D ôm sát vào khung viền, mang đến sự mượt mà tại các điểm tiếp xúc. Đây là một trong những yếu tố cao cấp mà mọi sản phẩm Apple đều hướng đến.

Phần viền kim loại của máy được hoàn thiện từ thép không gỉ, cho khả năng chịu lực tốt hơn viền nhôm, từ đó bảo vệ điện thoại của bạn tốt hơn.
Được bổ sung thêm màu vàng đồng, iPhone XS cho người dùng nhiều sự lựa chọn hơn, phù hợp với sở thích và tính cách của người dùng. Đây cũng là màu sắc để phân biệt giữa iPhone X và XS.
Hiệu năng mạnh mẽ với con chip A12 Bionic
Apple A12 Bionic được xây dựng trên tiến trình 7nm đầu tiên của hãng với 6 nhân xử lý cùng 4 nhân đồ họa giúp iPhone XS có được hiệu năng “vô đối” cùng khả năng xử lý nhanh chóng các tác vụ nặng như chỉnh sửa và xuất video 4K, chơi các tựa game nặng,…
Chưa dừng lại ở đó, iPhone XS còn được tích hợp thêm trí thông minh nhân tạo với khả năng thực hiện đến 5 nghìn tỷ phép tính mỗi giây (cao hơn rất nhiều so với 600 tỷ phép tính trên con chip A11 Bionic) giúp các tác vụ được diễn ra nhanh hơn.

Kết hợp với bộ vi xử lý mạnh mẽ là nền tảng iOS được tối ưu hiệu quả mang lại sức mạnh cho mẫu điện thoại này, giúp iPhone XS cũ trở thành một con “quái vật” với khả năng đảm nhận nhịp nhàng và xử lý nhanh gọn mọi tác vụ.
Camera được nâng cấp, cho ảnh chụp chất lượng hơn
iPhone cũ bản XS hữu cụm camera kép gồm 1 cảm biến mới 12MP F/1.8 và 1 cảm biến tele 12MP F/2.4 nhưng Apple đã nâng cấp cảm biến ảnh lớn hơn, độ lớn điểm ảnh lớn hơn, mang lại khả năng chụp thiếu sáng tốt hơn.

Kết hợp với bộ vi xử lý mạnh mẽ là nền tảng iOS được tối ưu hiệu quả mang lại sức mạnh cho mẫu điện thoại này, giúp iPhone XS cũ trở thành một con “quái vật” với khả năng đảm nhận nhịp nhàng và xử lý nhanh gọn mọi tác vụ.
Camera được nâng cấp, cho ảnh chụp chất lượng hơn
iPhone cũ bản XS hữu cụm camera kép gồm 1 cảm biến mới 12MP F/1.8 và 1 cảm biến tele 12MP F/2.4 nhưng Apple đã nâng cấp cảm biến ảnh lớn hơn, độ lớn điểm ảnh lớn hơn, mang lại khả năng chụp thiếu sáng tốt hơn.
Tùy thuộc vào thị trường, Apple sẽ trang bị cho máy 2 sim vật lý hoặc sử dụng 1 sim vật lý + eSim. Tại Việt Nam, iPhone Xs là sản phẩm được trang bị 1 sim vật lý đi kèm 1 eSim. Hiện tại các nhà mạng lớn tại Việt Nam đều đã hỗ trợ eSim nên bạn không cần quá lo lắng về vấn đề này. Việc sử dụng eSim cũng sẽ mang lại nhiều lợi ích so với sử dụng sim vật lý.Tùy thuộc vào thị trường, Apple sẽ trang bị cho máy 2 sim vật lý hoặc sử dụng 1 sim vật lý + eSim. Tại Việt Nam, iPhone Xs là sản phẩm được trang bị 1 sim vật lý đi kèm 1 eSim. Hiện tại các nhà mạng lớn tại Việt Nam đều đã hỗ trợ eSim nên bạn không cần quá lo lắng về vấn đề này. Việc sử dụng eSim cũng sẽ mang lại nhiều lợi ích so với sử dụng sim vật lý.
Đánh giá
Thông số kĩ thuật
| Tiêu Chí | iPhone XS (XS) |
|---|---|
| Kích thước | 143.6 x 70.9 x 7.7 mm (5.65 x 2.79 x 0.30 in) |
| Trọng lượng | 177 g (6.24 oz) |
| Kết cấu |
|
| Màn hình |
|
| Camera chính |
|
| Camera selfie |
|
| Chip xử lý |
|
| Dung lượng RAM |
|
| Điểm hiệu năng |
|
| Tính năng AI | Trợ lý ảo Siri |
| Bộ nhớ trong |
|
| Âm thanh |
|
| SIM |
|
| Kháng nước / bụi | Chuẩn IP68 (Kháng nước ở độ sâu 6 mét trong 30 phút) |
| Dung lượng pin | 2658 mAh |
| Thời gian sử dụng | 8 tiếng – 10 tiếng |
| Cổng sạc |
|
| Công suất sạc |
|
| Hệ điều hành | iOS 12 |
| Cảm biến |
|
| Tính năng SOS |
|
| Kết nối |
|
| Bên trong hộp |
|
| Phiên bản màu |
|